Chủ nhật, Ngày 20 tháng 8 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 307

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 09 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1.  Tình hình phát triển các ngành công nghiệp

Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp (IIP) tháng Chín tăng 3,1% so với tháng trước và tăng 7,8% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó: Ngành khai khoáng giảm 52% và 66,9%; Công nghiệp chế biến chế tạo tăng 3,4% và 8,2%; Sản xuất và phân phối điện, khí đốt giảm 0,4% và tăng 8,3%; Cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải tăng 0,3% và 5,4%.

Cộng dồn 9 tháng, chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tăng 7,1% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó: Ngành khai khoáng giảm 43% (do chủ trương triệt để cấm khai thác cát gây ảnh hưởng đến dòng chảy và an toàn hệ thống đê điều); Công nghiệp chế biến chế tạo tăng 7,4%; Sản xuất và phân phối điện, khí đốt tăng 7,7%; Cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải tăng 1,5%.

Một số ngành có tốc độ tăng chỉ số sản xuất cao so với tốc độ tăng chung của toàn ngành như: Sản xuất trang phục (tăng 28,3%); Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (tăng 25,1%); Sản xuất kim loại (tăng 20,6%); Sản xuất giường tủ bàn ghế (tăng 61,8%)… Một số ngành, phục hồi chậm hoặc sản xuất giảm so với cùng kỳ do gặp khó khăn về vốn và thị trường tiêu thụ sản phẩm… nên có chỉ số sản xuất giảm so với cùng kỳ năm trước như: Sản xuất đồ uống (giảm 6,1%); sản xuất hóa chất (giảm 9,3%); sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (giảm 8,3%); sản xuất sản phẩm điện tử (giảm 8,2%)…

 

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 9 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
 tháng 8

Ước tính
tháng 9

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng Chín so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 8/2015

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 9/2015

Toàn ngành

127,63

107,42

131,69

107,83

107,11

Khai khoáng

21,63

40,99

10,38

33,05

54,04

- Khai khoáng khác

21,63

40,99

10,38

33,05

57,04

Công nghiệp chế biến, chế tạo

126,86

107,82

131,17

108,16

107,42

- Sản xuất chế biến thực phẩm

144,71

120,06

143,93

119,83

120,39

- Sản xuất đồ uống

74,36

88,57

72,99

112,42

93,86

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

160,03

107,36

160,49

121,00

108,94

- Dệt

90,39

118,39

90,40

104,44

97,78

- Sản xuất trang phục

242,8

114,18

244,41

116,13

128,27

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

38,13

48,21

49,50

38,63

59,89

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

127,88

115,44

126,29

94,84

100,61

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

88,07

100,49

87,57

111,43

91,73

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

438,09

136,24

435,92

115,64

125,06

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

114,23

106,11

114,67

107,45

98,82

- Sản xuất sản phẩm

từ khoáng phi kim loại khác

58,89

113,92

54,36

98,01

100,96

- Sản xuất kim loại

61,2

103,57

61,91

125,69

120,56

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

63,06

84,14

67,68

82,31

91,69

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

73,79

90,00

84,82

110,33

91,83

- Sản xuất thiết bị điện

105,28

125,12

105,74

120,27

100,22

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

49,69

91,01

50,35

99,42

99,17

- Sản xuất xe có động cơ

188,15

104,71

202,60

97,74

99,85

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

200,71

114,43

216,09

119,77

117,51

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

286,61

61,23

382,95

102,58

161,78

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, và điều hoà không khí

159,61

107,83

158,94

108,26

107,71

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, và điều hoà không khí

159,61

107,83

158,94

108,26

107,71

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

149,83

100,89

150,33

105,38

101,46

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

150,21

101,78

151,06

101,35

104,69

- Thoát nước và xử lý nước thải

202,97

97,98

201,61

110,79

97,55

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

102.20

104.18

103.80

106.22

100.56

2. Tình hình phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Tháng Chín năm 2016 so với tháng trước, một số sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp Hà Nội tăng như: Sổ sách, vở, giấy thếp (tăng 10%); Tấm lợp kim loại (tăng 25,6%); Áo sơ mi người lớn dệt kim (tăng 8,4%); Trạm thiết bị thu phát gốc (tăng 40,4%); Tủ lạnh các loại (tăng 12,8%); Bàn gỗ các loại (tăng 37,9%)...

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo 9 tháng 2016 tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước; Chỉ số tồn kho tại thời điểm 01/9/2016 tăng 35,7% so với cùng kỳ. Tồn kho sản phẩm nhìn chung vẫn ở mức cao, một số ngành sức tiêu thụ sản phẩm còn chậm, nhiều khó khăn, chưa tìm kiếm được nhiều thị trường mới nên lượng tồn kho ứ đọng, mức tồn kho cộng dồn tương đối cao so với cùng kỳ như: Dệt (tiêu thụ giảm 36,4%, tồn kho tăng 11,4%); Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic (giảm 5% và tăng 42,7%); Chế biến gỗ (tăng 1,7% và  17,2%)…

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 9 năm 2016

 

Đơn vị tính

Ước tính

% So sánh

Thực hiện tháng 9

Thực hiện 9T 2016

T9/2016

T8/2016

9T/2016

9T/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

2493

18193

 103,6

 104,7

 - Bia các loại

1000 Lít

19252

152308

 99,3

 93,7

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

112500

920809

 100,3

 108,9

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

144

1205

 98,0

 119,3

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

88

815

 94,6

 52,5

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3491

29667

 108,4

 138,4

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

1524

14256

 66,5

 98,4

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

2057

13269

 178,9

 104,2

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3802

29044

 103,0

 158,8

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

605

5289

 104,9

 129,6

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

7879

66733

 95,7

 117,0

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3244

30901

 98,1

 102,2

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

1591

26350

 45,1

 194,4

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

3236

24395

 93,9

 119,9

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

7623

67654

 82,1

 106,2

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

1636

 114,4

 89,5

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4677

37529

 110,0

 89,8

 - Phân bón các loại

Tấn

14182

219888

 97,3

 95,7

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

755

8553

 100,0

 83,7

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

197

1867

 113,9

 92,3

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

326153

2130171

 111,2

 120,1

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

902

6240

 91,2

 102,5

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

51212

309835

 90,9

 229,4

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

55394

510037

 93,6

 98,4

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

133

943

 97,1

 101,1

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

113

1088

 101,8

 88,9

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

139831

1191972

 89,0

 108,0

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

10405

93493

 125,6

 108,1

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

8232

163903

 112,6

 56,7

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

437330

3882818

 95,7

 85,5

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

262

1613

 140,4

 97,4

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1483

10884

 112,5

 107,9

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3069

31586

 92,2

 99,0

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

285

2002

 87,2

 76,6

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2861

20256

 116,3

 92,2

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

120

1051

 110,1

 93,7

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

7

234

 100,0

 10,5

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

48352

495371

 112,8

 137,0

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

113

2495

 103,9

 108,2

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

911

7014

 113,6

 128,2

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

1159

10435

 112,4

 71,0

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

590

4817

 102,3

 107,9

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

33626

278267

 105,0

 118,2

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

86831

690888

 100,6

 109,2

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

9820

80027

 110,5

 120,8

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

11550

89955

 100,6

 139,2

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

23500

222986

 100,2

 125,2

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

33412

294071

 100,5

 104,4

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

426301

4114877

 137,9

 173,0

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1180

10199

 99,6

 107,7

 - Nước uống được

1000 M3

20635

177667

 100,6

 104,7

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?