Thứ tư, Ngày 18 tháng 10 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 303

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 08 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1.  Tình hình phát triển các ngành công nghiệp

Chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tháng Tám tăng 2,1% so tháng trước và tăng 7,8% so cùng kỳ năm trước, trong đó: Khai khoáng giảm 7,8% so tháng trước và đạt 20,2% so cùng kỳ năm trước; công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 2,2% và 8,2%; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí giảm 1,3% và tăng 7,8% so cùng kỳ; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải giảm 0,5% và tăng 4,6%.

Nhìn chung, sau một thời gian dài trì trệ bởi ảnh hưởng chung của nền kinh tế tình hình sản xuất công nghiệp trong 8 tháng năm 2016 tương đối ổn định, với nhịp độ tăng trưởng luôn ở mức khả quan nhất là những tháng gần đây cho thấy sản xuất dần hồi phục, phản ánh tín hiệu khả quan của sản xuất công nghiệp nói riêng và nền kinh tế nói chung.

Tính chung 8 tháng chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tăng 7,1% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó: Ngành khai khoáng đạt 56,3% (do chủ trương triệt để cấm khai thác cát gây ảnh hưởng đến dòng chảy và an toàn hệ thống đê điều); công nghiệp chế biến chế tạo tăng 7,4%; sản xuất và phân phối điện tăng 7,6%; cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải tăng 1,5%.

 Trong các ngành công nghiệp, một số ngành sản xuất chiếm tỷ trọng lớn và có chỉ số sản xuất tăng cao so với cùng kỳ năm trước như: Sản xuất chế biến sản phẩm tăng 19,6%; sản xuất trang phục tăng 30,2%; sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu tăng 25,2%; sản xuất kim loại tăng 20,7%; sản xuất phương tiện vận tải khác tăng 17,4%; sản xuất giường, tủ, bàn, ghế tăng 85,7%. Bên cạnh đó, vẫn còn những ngành chưa vượt qua được khó khăn về vốn cho sản xuất và tiêu thụ sản phẩm như: Sản xuất đồ uống giảm 7%; công nghiệp dệt giảm 2,5%; chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ, vật liệu mây tre đan giảm 35,4%; sản xuất hóa chất và sản phẩm từ hóa chất giảm 9,5%; sản xuất sản phẩm cao su, plastic giảm 4%; sản xuất sản phẩm từ kim loại giảm 6%; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính giảm 9,2%.

Chi tiết theo các ngành như sau:

 

 

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 8 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
 tháng trước

Ước tính
tháng báo cáo

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 7/2015

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 8/2015

Toàn ngành

125,53

106,17

128,13

107,78

107,05

Khai khoáng

11,56

19,78

10,65

20,19

56,27

- Khai khoáng khác

11,56

19,78

10,65

20,19

56,27

Công nghiệp chế biến, chế tạo

124,51

106,46

127,30

108,19

107,37

- Sản xuất chế biến thực phẩm

132,37

107,47

136,75

113,46

119,55

- Sản xuất đồ uống

81,31

113,19

81,03

96,52

92,98

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

151,46

112,15

149,79

100,50

106,49

- Dệt

82,82

110,27

94,57

123,86

97,55

- Sản xuất trang phục

251,73

133,92

243,25

114,39

130,21

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

50,49

55,30

49,48

62,56

64,63

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

122,01

118,07

132,86

119,95

101,99

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

105,03

103,54

92,57

105,61

90,46

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

341,98

123,12

404,46

125,78

125,16

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

77,73

64,58

99,86

92,76

95,99

- Sản xuất sản phẩm

từ khoáng phi kim loại khác

58,98

102,78

57,66

111,53

101,06

- Sản xuất kim loại

68,36

122,83

64,15

108,55

120,68

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

65,70

85,05

67,95

90,65

94,00

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

73,99

82,28

82,00

100,02

90,82

- Sản xuất thiết bị điện

94,59

109,83

91,68

108,95

96,09

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

49,14

105,64

50,26

92,05

99,29

- Sản xuất xe có động cơ

182,26

86,57

190,34

105,93

100,30

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

212,34

121,94

203,67

116,12

117,43

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

557,18

150,96

517,84

110,62

185,66

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, và điều hoà không khí

161,63

112,89

159,61

107,83

107,64

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, và điều hoà không khí

161,63

112,89

159,61

107,83

107,64

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

156,02

102,47

155,31

104,57

101,45

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

154,47

103,03

154,81

104,90

105,56

- Thoát nước và xử lý nước thải

220,98

102,01

216,64

104,58

96,82

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

100.99

102.03

101.80

103.78

99.80

 

2. Tình hình phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Tháng Tám, số sản phẩm chủ yếu ngành công nghiệp Hà Nội vẫn giữ nhịp tăng trưởng khá so với tháng trước như: Bánh và kẹo các loại tăng 9,9%; áo khoác các loại tăng 12,3%; áo sơ mi cho người lớn tăng 17,8%; phân bón tăng 38,2%; trạm thiết bị thu phát gốc tăng 31,8%; máy biến thế sử dụng điện môi lỏng tăng 13,6%. Bên cạnh đó cũng có một số mặt hàng công nghiệp chủ lực giảm do chưa ký kết được hợp đồng mới và phải cạnh tranh với các sản phẩm nhập ngoại như: Bia các loại giảm 7,8%; thuốc trừ sâu và các sản phẩm hóa chất dùng trong nông nghiệp giảm 20%; bê tông tươi giảm 17%; tấm lợp kim loại giảm 3,2% ...

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 8 năm 2016

 

Đơn vị tính

Ước tính

% So sánh

Thực hiện tháng 8

Thực hiện 8T 2016

T8/2016

T8/2017

8T/2016

8T/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

2230

15523

 109,9

 104,2

 - Bia các loại

1000 Lít

20656

134333

 92,2

 92,6

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

105000

801133

 98,9

 106,5

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

133

1047

 94,3

 120,2

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

82

716

 112,3

 48,8

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3907

26863

 117,8

 139,4

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

1452

11892

 71,8

 92,6

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1498

11560

 88,0

 101,8

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3797

25346

 97,4

 172,4

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

618

4725

 97,9

 143,2

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

7914

58534

 85,3

 115,9

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3198

27547

 95,7

 105,0

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

2742

23971

 60,7

 264,8

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

3111

20824

 109,3

 114,9

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

7715

58458

 94,4

 102,9

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

1448

 136,9

 88,1

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4767

33366

 104,0

 92,1

 - Phân bón các loại

Tấn

16309

207441

 138,2

 97,3

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

863

7906

 80,0

 82,8

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

218

1715

 325,4

 94,9

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

281920

1792656

 134,6

 130,9

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

903

5251

 91,8

 99,8

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

44811

247100

 100,0

 208,6

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

58585

454066

 103,6

 100,8

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

98

771

 112,6

 93,9

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

141

1005

 105,2

 92,8

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

127551

1022569

 83,0

 106,2

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

11200

86009

 96,8

 113,1

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

12504

160864

 108,2

 66,6

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

448408

3436866

 96,9

 83,6

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

228

1393

 131,8

 93,9

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1483

9565

 107,8

 109,1

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3297

28486

 85,1

 99,9

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

317

1707

 113,6

 72,7

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2389

17324

 112,3

 91,9

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

60

882

 107,1

 99,9

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

7

227

 100,0

 11,6

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

42831

446996

 85,4

 144,1

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

201

2474

 88,9

 113,1

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

822

6123

 119,0

 136,4

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

944

9189

 107,0

 69,5

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

590

4240

 100,5

 107,8

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

34267

246882

 105,0

 118,0

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

82751

600524

 102,7

 108,4

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

9218

70538

 93,6

 121,0

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

11045

77972

 102,7

 139,2

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

22500

198525

 102,2

 119,7

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

31742

259146

 100,3

 102,6

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

588633

3968056

 92,0

 202,1

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1185

9019

 98,8

 107,6

 - Nước uống được

1000 M3

21148

157660

 100,2

 105,6

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?