Thứ sáu, Ngày 28 tháng 7 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 228

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 07 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1. Tình hình phát triển các ngành công nghiệp

Sản xuất công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội tương đối ổn định trong bảy tháng đầu năm 2016 và đạt mức tăng trưởng khá so với cùng kỳ năm 2015. Chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tháng Bảy tăng 6,3% so tháng trước và tăng 7,3% so cùng kỳ năm trước. Trong đó, nhóm ngành khai khoáng tăng 0,4% và giảm 60,9%; công nghiệp chế biến chế tạo tăng 6,3% và 7,6%; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước tăng 2,4% và 13,8%; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 8,7% so với tháng trước và tương đương cùng kỳ năm trước.

Tính chung 7 tháng, chỉ số sản xuất công nghiệp tăng 7% so với cùng kỳ năm 2015. Trong đó, ngành khai khoáng giảm 36,1%; công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 7,3%; sản xuất và phân phối điện tăng 7,8%; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 0,6% so cùng kỳ. Một số ngành có chỉ số sản xuất công nghiệp tăng cao hơn so với tốc độ tăng bình quân chung của toàn ngành như: Sản xuất chế biến thực phẩm tăng 21,1%; sản xuất trang phục tăng 31,9%; sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu tăng 25,4%; sản xuất kim loại tăng 20,7%; sản xuất giường tủ bàn ghế tăng 107,2%… bên cạnh những ngành có tốc độ tăng khá cao thì vẫn còn một số ngành gặp khó khăn như: Khai khoáng, giảm 36,1%; chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ tre, nứa giảm 35,1%; sản xuất đồ uống giảm 9,3%; dệt giảm 4,4%; sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất giảm 6,5%…

Chi tiết theo các ngành như sau:

 

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 7 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
 tháng trước

Ước tính
tháng báo cáo

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 6/2015

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 7/2015

Toàn ngành

119,27

104,20

126,79

107,29

107,02

Khai khoáng

22,73

42,53

22,82

39,05

63,94

- Khai khoáng khác

22,73

42,53

22,82

39,05

63,94

Công nghiệp chế biến, chế tạo

118,35

104,42

125,85

107,60

107,33

- Sản xuất chế biến thực phẩm

135,37

125,81

136,54

110,86

121,08

- Sản xuất đồ uống

68,22

85,96

75,22

104,72

90,67

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

144,13

111,74

136,95

101,41

105,89

- Dệt

86,04

88,00

91,18

121,41

95,60

- Sản xuất trang phục

214,06

114,19

237,02

126,09

131,89

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ gường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

47,10

44,16

50,53

55,34

64,86

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

121,55

112,51

139,85

135,34

101,74

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

138,84

106,26

141,76

139,76

93,48

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

371,56

148,65

347,43

125,09

125,36

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

100,91

88,41

105,20

87,40

100,26

- Sản xuất sản phẩm từ

khoáng phi kim loại khác

61,31

106,01

58,57

102,06

99,47

- Sản xuất kim loại

57,96

138,87

61,26

110,08

120,70

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

67,15

99,63

67,23

87,03

93,26

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

68,61

90,86

77,29

85,95

90,00

- Sản xuất thiết bị điện

103,77

111,37

103,81

120,53

95,85

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

49,18

108,95

49,50

106,41

100,64

- Sản xuất xe có động cơ

187,50

96,68

195,86

93,02

100,58

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

162,52

101,99

187,36

107,60

115,43

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

508,07

193,20

512,55

138,87

207,17

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, và điều hoà không khí

159,21

111,72

162,98

113,83

107,75

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, và điều hoà không khí

159,21

111,72

162,98

113,83

107,75

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

140,11

98,64

152,27

100,01

100,56

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

143,68

92,35

144,02

96,06

104,56

- Thoát nước và xử lý nước thải

181,34

107,83

227,42

104,99

96,03

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

97.93

100.56

98.84

99.86

98.91

2. Tình hình phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ yếu

So với tháng trước, một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Hà Nội như sau: Bia đóng chai tăng 11,4%; màn tuyn tăng 32,7%; áo sơ mi cho người lớn dệt kim tăng 9,6%; quần áo thể thao tăng 2,6%; cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ tăng 29,1%; sản phẩm mây, tre đan giảm 2%; bê tông thương phẩm giảm 14,3%; phụ tùng xe có động cơ tăng 5%; xe mô tô, xe máy tăng 1%; máy biến áp có công suất 1 KVA tăng 6,2%; điện thương phẩm tăng 2,4%;…

 

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 7 năm 2016

 

Đơn vị tính

Ước tính

% So sánh

Thực hiện tháng 7

Thực hiện 7T 2016

T7/2016

T6/2016

7T/2016

7T/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

2162

13426

 117,9

 104,7

 - Bia các loại

1000 Lít

20371

111639

 111,4

 90,3

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

96000

685967

 95,0

 105,9

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

129

902

 97,0

 121,2

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

91

652

 121,3

 48,9

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3773

23413

 109,6

 148,4

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

1595

10012

 212,7

 89,9

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1247

9607

 82,9

 91,5

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3789

21439

 95,6

 178,1

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

508

3984

 102,6

 157,9

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

7118

48456

 129,1

 105,5

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3432

24438

 98,0

 110,3

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

4284

20998

 104,4

 304,7

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

2897

17764

 108,5

 111,7

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

7663

50229

 87,2

 101,3

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

1291

 133,5

 87,0

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4613

28630

 95,7

 93,1

 - Phân bón các loại

Tấn

31454

210783

 102,7

 106,8

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

1618

7582

 101,4

 86,8

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

218

1648

 109,0

 102,5

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

216677

1517999

86,0

 138,4

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

810

4176

 82,9

 95,3

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

38409

195887

 107,1

 193,7

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

60892

399809

 97,0

 103,7

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

100

686

 92,6

 98,4

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

148

878

 96,1

 91,0

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

132061

873402

 85,7

 104,6

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

12008

75246

 86,0

 114,3

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

6192

142995

 56,4

 72,8

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

458887

2984624

 99,0

 82,7

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

224

1217

 127,0

 94,0

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1377

8083

 109,9

 106,8

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3788

25102

 95,1

 100,6

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

293

1404

 102,1

 69,6

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2143

14950

 106,2

 95,8

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

218

984

 101,9

 128,1

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

32

245

 320,0

 14,0

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

50154

404146

 77,0

 156,8

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

277

2323

 86,3

 114,2

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

740

5350

 100,4

 137,8

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

1297

8660

 110,9

 73,0

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

586

3650

 100,6

 106,7

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

33447

213427

 105,0

 117,7

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

69931

507165

 101,0

 104,3

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

8737

60209

 121,0

 119,9

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

9640

65811

 100,2

 135,9

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

22500

176516

 101,2

 116,2

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

27844

223603

 103,3

 100,2

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

590540

3330398

 100,8

 232,3

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1210

7844

 102,4

 107,7

 - Nước uống được

M3

19674

135085

 100,2

 104,6

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?