Thứ tư, Ngày 28 tháng 6 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 192

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 06 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1. Tình hình phát triển các ngành công nghiệp

Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp (IIP) tháng Sáu năm 2016 tăng 1,1% so với tháng trước và tăng 8% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó: Ngành khai khoáng tăng 38% và giảm 35,1%; Công nghiệp chế biến chế tạo tăng 0,8% và 8,4%; Sản xuất và phân phối điện tăng 1,1% và 8,7%; Cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải tăng tăng 6,7% và bằng cùng kỳ năm trước.

Cộng dồn 6 tháng năm 2016, chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó: Ngành khai khoáng giảm 28,2%; Công nghiệp chế biến chế tạo tăng 8,1%; Sản xuất và phân phối điện tăng 6,2%; Cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải tăng 0,9%.

Một số ngành công nghiệp chủ lực (chiếm tỷ trọng lớn trong ngành công nghiệp chế biến chế tạo) vẫn duy trì được mức tăng trưởng, một số ngành có tốc độ tăng cao so với tốc độ tăng chung của toàn ngành như: Chế biến thực phẩm (tăng 22,6%; Sản xuất trang phục (tăng 38,9%); Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (tăng 24,1%); Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (tăng 16,5%); Sản xuất kim loại (tăng 21,2%); Sản xuất giường tủ, bàn, ghế (tăng 20%)… Bên cạnh đó, một số ngành chỉ số sản xuất giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước như: Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (giảm 31,4%); Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất (giảm 12,9%); Sản xuất thiết bị điện (giảm 7,3%)…

Chi tiết theo các ngành như sau:

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 6 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
tháng 5

Ước tính
tháng 6

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng 6/2016 so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 5/2015

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 6/2015

Toàn ngành

122,38

108,79

123,55

108,03

107,72

1. Khai Khoáng

25,15

39,97

34,70

64,92

71,81

- Khai khoáng khác

25,16

39,97

34,70

64,92

71,81

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

121,88

109,41

122,82

108,38

108,06

- Sản xuất chế biến thực phẩm

130,86

124,38

132,06

122,73

122,55

- Sản xuất đồ uống

65,02

85,56

75,60

95,25

90,07

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

155,27

119,04

136,24

105,63

105,66

- Dệt

78,91

76,66

84,02

85,94

91,56

- Sản xuất trang phục

240,25

145,66

268,78

143,38

138,90

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ guường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

50,19

50,27

62,60

58,70

68,61

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

127,64

111,97

134,72

124,69

98,68

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

135,89

93,19

142,56

109,11

87,08

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

346,86

126,14

353,12

141,27

124,10

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

99,31

90,34

103,22

90,43

103,21

- SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

52,65

104,76

53,11

91,83

96,34

- Sản xuất kim loại

55,36

110,50

53,31

127,72

121,18

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

73,25

104,02

65,11

96,81

95,99

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

64,30

86,19

71,69

94,94

91,58

- Sản xuất thiết bị điện

107,23

110,98

106,80

114,63

92,74

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

47,45

97,10

48,41

107,24

99,37

- Sản xuất xe có động cơ

179,32

95,21

165,77

85,47

100,02

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

190,06

122,26

173,96

109,16

118,04

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

425,94

214,27

391,61

148,91

220,01

3. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

153,28

108,28

154,90

108,70

106,19

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

153,28

108,28

154,90

108,70

106,19

4. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

133,10

94,39

142,04

100,01

100,91

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

145,85

99,90

154,81

99,51

107,56

- Thoát nước và xử lý nước thải

153,85

84,71

171,65

102,06

93,13

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

94,50

97,27

95,57

98,13

98,35

 

2. Tình hình phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Một số sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp tháng Sáu so với tháng trước tăng như: Bánh kẹo các loại (tăng 7,1%); Bia các loại (tăng 21,8%); áo sơ mi cho người lớn dệt kim tăng 13,3%; Quần áo thể thao (tăng 16,7%); Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ (tăng 9,1%); Tủ lạnh tăng 4,9%…

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tháng Năm tăng 14,2% so cùng kỳ; Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2016 tăng 4,6% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, những ngành có chỉ số tiêu thụ sản phẩm tăng khá so với bình quân chung toàn ngành như: Chế biến thực phẩm (tăng 19,9%); Sản xuất trang phục (tăng 41,5%); Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy (tăng 60,4%); Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (tăng 24,1%); Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (tăng 12,2%); Xe có động cơ (tăng 30,2%); Giường tủ bàn ghế (tăng 10,1%)... Một số ngành sản xuất có chỉ số tiêu thụ sản phẩm giảm so với cùng kỳ năm trước như: Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic (giảm 6,7%); Sản xuất kim loại (giảm 19%); Sản xuất sản phẩm điện tử (giảm 13,9%)…

Chỉ số tồn kho tại thời điểm 01/6/2016 của toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo giảm 8,6% so với cùng thời điểm năm trước. Một số ngành sản phẩm sức tiêu thụ sản phẩm còn chậm, lượng tồn kho ứ đọng, mức tồn kho cộng dồn tương đối cao so với cùng kỳ như: Sản xuất chế biến thực phẩm (tăng 116,1%); Dệt (tăng 39,6%); Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ, mây tre giang đan (tăng 31,4%); Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất (tăng 17,6%)…

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 6 năm 2016

 

Đơn vị tính

Ước tính

% so sánh

Thực hiện tháng 6

Thực hiện 6T 2016

T 6/2016

T 5/2016

6T/2016

6T/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

1865

11296

 107,1

 101,5

 - Bia các loại

1000 Lít

20542

93522

 121,8

 89,5

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

95500

584434

 87,7

 105,7

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

133

773

 104,7

 123,9

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

91

577

 107,1

 48,3

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

4538

20736

 113,3

 162,3

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

1834

9501

 132,4

 99,0

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1755

8610

 106,3

 94,4

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3894

17580

 101,7

 179,5

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

481

3462

 116,7

 169,5

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

7693

43519

 109,1

 107,1

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3414

20917

 101,6

 108,0

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

3169

15781

 78,4

 306,1

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

3112

15309

 86,9

 111,8

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

7886

41661

 85,0

 101,0

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

1130

 123,6

 84,8

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4621

23818

 104,9

 92,4

 - Phân bón các loại

Tấn

30454

179164

 95,4

 104,1

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

1618

5986

 107,2

 77,6

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

289

1519

 97,6

 108,9

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

223235

1272542

100,0

 146,8

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

821

3209

 109,3

 86,5

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

32008

153637

 100,0

 180,5

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

63078

339211

 98,7

 106,7

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

116

594

 107,4

 94,3

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

115

691

 98,3

 86,4

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

111401

698633

 89,2

 100,5

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

10436

59705

 78,7

 107,5

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

36092

161916

 98,4

 110,5

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

475505

2537838

 115,3

 84,3

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

193

1009

 107,2

 95,7

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1165

6618

 110,2

 103,5

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3604

20936

 105,5

 99,6

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

320

1144

 156,1

 68,0

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2289

13078

 113,7

 100,1

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

284

836

 101,8

 119,3

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

113

316

 105,6

 25,3

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

70361

359260

 104,9

 175,4

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

336

2063

 100,2

 111,1

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

746

4619

 108,9

 140,1

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

1519

7712

 97,3

 78,9

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

357

2838

 75,1

 99,7

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

29128

177253

 105,0

 112,8

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

71231

439200

 102,5

 104,2

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

7850

52101

 88,0

 123,8

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

9070

55621

 100,2

 133,0

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

23750

155525

 100,4

 114,5

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

27008

195814

 100,2

 103,5

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

441992

2595866

 91,3

 252,4

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1150

6602

 101,1

 106,2

 - Nước uống được

M3

21148

116932

 106,1

 107,6

 

 

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?