Thứ năm, Ngày 27 tháng 4 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 172

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 05 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1. Tình hình phát triển của các ngành công nghiệp

Chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tháng Năm tăng 6,1% so tháng trước và tăng 8,9% so cùng kỳ; Trong đó: Công nghiệp khai khoáng giảm 5,3% so với tháng trước và giảm 54,8% so cùng kỳ; Công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 6,2% và tăng 9,5%; Sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước… tăng 5,6% và tăng 9,4%; Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 2,6% và giảm 6,9%.

Cộng dồn 5 tháng, chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tăng 7,7% so với cùng kỳ; Trong đó: Công nghiệp khai khoáng giảm 25,3%; công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 8%; sản xuất, phân phối điện, khí đốt... tăng 5,9%; Cung cấp nước, xử lý rác thải, nước thải tăng 0,8%. Nhìn chung, chỉ số sản xuất công nghiệp 5 tháng vẫn giữ và đạt mức tăng trưởng, một số ngành công nghiệp chế biến chế tạo tăng cao như: Sản xuất chế biến thực phẩm (tăng 22,8%); Sản xuất trang phục (tăng 35,5%); Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (tăng 17,2%); Sản xuất sản phẩm từ cao su plastic (tăng 8,5%); Sản xuất kim loại (tăng 18,6%); Sản xuất phương tiện vận tải khác (tăng 21,2%); Sản xuất giường tủ bàn ghế (tăng 139,6%)

Bên cạch đó, một số ngành vẫn còn gặp khó khăn, sản xuất giảm sút so với cùng kỳ như chế biến gỗ và sản phẩm sản xuất từ gỗ, tre, nứa (giảm 27,2%), Sản xuất hóa chất và các sản phẩm từ hóa chất (giảm 24,8%), sản xuất thiết bị điện (giảm 13,8%)...

Chi tiết theo các ngành như sau:

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 5 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
tháng 4

Dự tính
tháng 5

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng 5/2016 so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 4/2015

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 5/2015

Toàn ngành

115,37

107,52

122,43

108,85

107,67

1. Khai Khoáng

30,00

48,79

28,41

45,15

74,27

- Khai khoáng khác

30,00

48,79

28,41

45,15

74,27

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

114,77

107,99

121,93

109,46

108,00

- Sản xuất chế biến thực phẩm

132,82

120,21

132,52

125,96

122,84

- Sản xuất đồ uống

61,83

90,28

85,14

112,05

94,35

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

144,50

119,20

149,79

114,84

104,83

- Dệt

82,87

82,34

86,61

84,15

94,62

- Sản xuất trang phục

194,18

131,95

222,83

135,10

135,45

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ guường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

57,85

58,13

62,04

62,14

72,77

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

106,88

108,25

127,81

112,11

93,99

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

93,44

67,35

99,77

68,42

75,19

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

268,50

98,93

310,77

113,02

117,22

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

94,28

93,97

110,33

100,36

108,45

- SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

55,14

95,45

54,01

107,47

97,92

- Sản xuất kim loại

54,09

115,24

52,43

104,65

118,61

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

59,14

89,73

64,02

90,91

93,00

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

65,88

87,29

67,18

90,05

91,68

- Sản xuất thiết bị điện

90,71

91,29

95,18

98,51

86,16

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

42,72

91,94

47,71

97,65

97,93

- Sản xuất xe có động cơ

179,79

95,06

181,91

96,58

103,62

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

212,92

148,93

201,29

129,49

121,21

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

398,28

172,55

394,03

198,22

239,55

3. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

146,68

106,45

154,90

109,42

105,91

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

146,68

106,45

154,90

109,42

105,91

4. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

127,94

98,38

131,31

93,12

100,83

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

139,47

113,78

143,36

98,20

109,13

- Thoát nước và xử lý nước thải

147,54

81,39

151,88

83,63

91,10

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

92,28

95,60

93,98

96,74

98,28

 

2. Tình hình phát triển các sản phẩm chủ yếu

Tháng Năm, một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu có chỉ số sản lượng dự kiến tăng so với tháng trước và tăng so với cùng kỳ năm 2015, cụ thể: Bánh các loại (tăng 4,8% và tăng 50,4%); Thức ăn chăn nuôi (tăng 3,3% và 37,1%); Thuốc lá có đầu lọc (tăng 3,7% và 14,8%); Sợi tổng hợp (tăng 9,5% và 21,2%); Áo sơ mi (tăng 11,9% và 73,1%); Sản phẩm mây tre đan (tăng 29,5% và 16,6%); Thép hình (tăng 11,2% và 66,3%); Cấu kiện kim loại khác (tăng 7,3% và 130,1%).

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm ngành công nghiệp chế biến chế tạo tháng Tư tăng 5,1% so với tháng trước và tăng 5,8% so với cùng kỳ. Chỉ số tồn kho sản phẩm ngành công nghiệp chế biến chế tạo tháng Tư giảm 12,6% so với tháng trước và giảm 5,9% so với cùng kỳ. Dự báo trong những tháng tới, sản xuất công nghiệp trên địa bàn TP Hà Nội sẽ phát triển ổn định, khả quan hơn so với cùng kỳ năm 2015.

 

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 5 năm 2016

 

 

Đơn vị tính

Ước tính

% so sánh

Thực hiện tháng 5

Thực hiện 5T 2016

T5/2016

T4/2016

5T/2016

5T/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

1797

9486

 97,5

 95,0

 - Bia các loại

1000 Lít

22573

78693

 142,8

 94,5

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

105000

485096

 103,7

 104,8

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

114

627

 95,8

 123,2

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

110

511

 131,0

 47,8

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

2551

14742

 115,7

 151,6

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

2091

8373

 131,1

 101,8

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1776

6980

 94,4

 93,2

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3472

13329

 111,9

 176,3

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

412

2981

 115,4

 187,6

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

7447

36220

 71,4

 101,7

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3747

17891

 129,5

 112,4

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

3018

11587

 100,1

 470,8

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

2427

11042

 103,5

 96,9

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

6293

30787

 139,7

 93,7

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

956

 131,1

 79,7

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4262

19053

 113,1

 95,3

 - Phân bón các loại

Tấn

32354

149156

 105,2

 104,9

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

971

3829

 105,9

 61,7

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

270

1204

 95,1

 100,4

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

210196

990241

107,5

 150,0

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

545

2182

 155,2

 70,2

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

32008

121629

 125,0

 171,2

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

61933

274176

 101,8

 107,9

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

94

464

 105,6

 91,0

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

125

584

 99,2

 90,4

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

126003

588281

 88,2

 105,5

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

10343

46347

 107,3

 102,1

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

14695

103836

 256,7

 90,6

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

415299

2065318

 97,6

 83,5

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

181

816

 103,5

 93,3

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1271

5666

 103,4

 108,0

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3868

17785

 103,7

 102,8

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

226

845

 117,7

 65,2

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2108

10884

 108,8

 101,8

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

55

328

 134,1

 49,0

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

39

135

 108,3

 17,1

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

65145

286975

 100,1

 187,6

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

489

1879

 105,4

 120,3

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

809

3997

 96,1

 145,2

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

1502

6134

 97,1

 78,6

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

455

2460

 94,9

 104,0

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

30098

150482

 105,0

 115,8

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

69931

368406

 102,5

 102,5

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

9602

44930

 92,4

 129,3

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

9220

46716

 100,2

 132,6

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

25000

133129

 100,7

 112,2

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

31204

173054

 100,4

 111,3

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

440728

2110331

 98,7

 280,2

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1150

5464

 105,6

 105,9

 - Nước uống được

M3

19584

95444

 102,8

 109,1

 

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?