Thứ sáu, Ngày 28 tháng 7 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 251

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 04 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

 

 

1. Tình hình phát triển của các ngành công nghiệp

Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội trong những tháng đầu năm 2016 tương đối ổn định và có mức tăng trưởng khá so cùng kỳ năm 2015. Ước tính, chỉ số sản xuất công nghiệp tháng Tư tăng 10,7% so tháng trước và tăng 14,5% so cùng kỳ năm trước. Trong đó: Công nghiệp khai khoáng tăng 6,3% so tháng trước và giảm 20,3% so cùng kỳ; công nghiệp chế biến chế tạo tăng 11% và tăng 15,1%; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng tăng 4,7% và tăng 8,2%; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 3,7% và giảm 0,4%.

Lũy kế 4 tháng, chỉ số sản xuất công nghiệp tăng 8,7% so cùng kỳ năm trước. Trong đó: Công nghiệp khai khoáng giảm 8,8%; công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 9%; sản xuất và phân phối điện khí đốt, hơi nước, nước nóng tăng 5,5%; cung cấp nước, hoạt động quản lý nước và xử lý rác thải, nước thải tăng 3,3%. Một số ngành sản xuất chiếm tỷ trọng lớn và có tốc độ tăng khá cao so với mức tăng bình quân chung như: Sản xuất chế biến thực phẩm tăng 21,9%; sản xuất trang phục tăng 41%; sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu tăng 16,2%; sản xuất sản phẩm từ cao su plastic tăng 16,4%; sản xuất giường tủ bàn ghế tăng 154,3%;...

Chi tiết theo các ngành như sau:

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 4 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
tháng 3

Ước tính
tháng 4

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng 4/2016 so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 3/2015

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng 4/2015

Toàn ngành

110,89

104,49

122,72

114,47

108,70

1. Khai Khoáng

46,12

89,12

49,03

79,73

91,22

- Khai khoáng khác

46,12

89,12

49,03

79,73

91,22

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

110,17

104,53

122,32

115,09

108,96

- Sản xuất chế biến thực phẩm

124,15

118,33

132,33

119,76

121,93

- Sản xuất đồ uống

36,28

52,65

59,91

87,48

89,19

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

148,18

109,29

145,51

120,04

102,56

- Dệt

85,60

90,17

94,44

93,83

101,43

- Sản xuất trang phục

206,83

138,71

225,73

153,39

140,95

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ guường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

64,65

66,31

88,73

89,16

82,24

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

119,31

66,92

126,54

128,16

93,79

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

87,37

89,04

96,15

69,31

78,33

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

162,49

80,47

337,60

124,39

116,24

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

108,09

162,48

115,48

115,10

116,38

- SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

48,72

90,93

50,73

87,82

93,34

- Sản xuất kim loại

54,78

132,17

56,33

120,00

124,03

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

62,52

83,79

66,09

100,28

96,29

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

65,86

86,65

71,82

95,16

94,29

- Sản xuất thiết bị điện

101,62

90,48

102,32

102,97

86,07

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

46,81

94,54

47,55

102,33

100,71

- Sản xuất xe có động cơ

198,78

120,87

183,08

96,80

106,09

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

172,17

109,56

196,97

137,78

116,74

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

473,85

333,28

404,04

175,05

254,34

3. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

142,37

106,23

149,11

108,21

105,45

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

142,37

106,23

149,11

108,21

105,45

4. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

124,95

103,70

129,53

99,60

103,30

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

139,33

120,24

139,38

113,70

112,34

- Thoát nước và xử lý nước thải

140,38

88,70

153,82

84,85

94,13

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

88,46

93,74

92,39

95,70

98,70

2. Tình hình phát triển các sản phẩm chủ yếu

Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của thành phố Hà Nội ước tính 4 tháng tăng so cùng kỳ như sau: Thuốc lá, tăng 2,6%; vải dệt kim, tăng 27%; áo sơ mi cho người lớn dệt kim, tăng 99%; quần áo thể thao, tăng 113,6%; sản phẩm mây tre đan, tăng 16,5%; dược phẩm khác, tăng 83,3%; vacxin dùng làm thuốc thú y, tăng 47,3%; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm, tăng 40%; tủ lạnh, tăng 111,2%; quạt bàn, quạt sàn... có công suất không quá 125W, tăng 20,5%; xe có động cơ đốt trong kiểu piston chờ từ 10 người trở lên, tăng 45,4%; phụ tùng xe có động cơ, tăng 25,6%; xe mô tô, xe máy, tăng 4,6%; ghế có khung bằng gỗ, tăng 32,2%; giường bằng gỗ, tăng 19,9%; tủ bằng gỗ (trừ tủ bếp), tăng 23,6; bàn bằng gỗ các loại, tăng 200,6%; nước uống, tăng 12,3%.

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 4 năm 2016

 

Đơn vị tính

Ước tính

% so sánh

Thực hiện tháng 04

Thực hiện 4T 2016

 

T 4/2016
T 3/2016

 

4T/2016
4T/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

1831

7676

 92,1

 90,8

 - Bia các loại

1000 Lít

15178

55489

 170,9

 88,5

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

102000

380802

 98,2

 102,6

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

110

504

 97,3

 127,0

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

110

427

 91,7

 52,7

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

4041

14027

 101,8

 199,0

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

1425

6112

 101,1

 86,5

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1286

4608

 123,3

 76,5

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3469

10222

 125,3

 184,0

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

302

2514

 87,8

 213,6

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

5894

24244

 127,7

 78,2

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3561

14812

 111,3

 116,5

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

2914

8468

 122,6

 518,2

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

2332

8603

 111,6

 93,5

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

6228

26216

 79,0

 105,9

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

792

 104,4

 79,8

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4243

15265

 102,4

 99,2

 - Phân bón các loại

Tấn

27772

113832

 84,9

 100,4

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

971

2912

 112,5

 66,7

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

270

920

 98,5

 106,0

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

262672

847197

152,3

 183,3

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

803

2089

 359,3

 82,7

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

21765

85780

 100,0

 147,3

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

59028

210430

 97,1

 110,4

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

109

390

 93,2

 106,8

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

105

438

 128,0

 86,1

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

126693

446064

 98,1

 103,5

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

10887

37255

 97,9

 106,2

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

27368

110785

 104,0

 140,0

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

430722

1655422

 96,6

 84,3

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

206

667

 130,5

 100,2

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1271

4436

 116,7

 103,1

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3895

14081

 96,7

 105,6

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

206

633

 107,3

 60,4

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2068

8906

 109,5

 102,6

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

163

395

 115,6

 82,1

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

20

80

 95,2

 15,1

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

64721

221476

 102,5

 211,2

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

488

1415

 100,3

 120,5

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

815

3161

 100,6

 145,4

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

1389

4474

 101,6

 76,2

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

485

2011

 79,1

 104,9

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

36863

128582

 105,0

 125,6

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

83917

314172

 100,3

 104,6

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

8753

33685

 121,2

 122,2

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

11220

39511

 100,3

 132,2

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

32150

115465

 100,2

 119,9

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

43436

154195

 100,3

 123,6

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

442613

1665812

 83,9

 300,6

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1107

4332

 104,7

 105,5

 - Nước uống được

M3

19039

75847

 100,0

 112,3

 

 

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?