Thứ tư, Ngày 18 tháng 10 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 298

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 03 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng Ba tăng 26,5% so tháng trước (đây là mức tăng khá cao do ảnh hưởng của yếu tố thời vụ, tháng Hai sản xuất ảnh hưởng bởi kỳ nghỉ tết Nguyên đán, tháng Ba sản xuất đã đi vào ổn định nên hầu hết các ngành sản xuất công nghiệp có chỉ số sản xuất tăng so với tháng trước) và tăng 10,1% so cùng kỳ. Trong đó: Công nghiệp khai khoáng tăng 13,4% và tăng 4,5%; công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 27,5% và 10,1%; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng tăng 9,6% và 11,3%; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 0,5% và 7,6%.

Ước tính quý I năm 2016, chỉ số sản xuất công nghiệp tăng 8,6% so cùng kỳ, trong đó: Công nghiệp khai khoáng tăng 0,7%; công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 8,8%; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng tăng 6,2%; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 5,8%.

Nhìn chung, sản xuất công nghiệp trong quý I/2016 có mức tăng trưởng khá cao so cùng kỳ. Những ngành sản xuất chiếm tỷ trọng lớn, có tốc độ tăng cao so với mức tăng bình quân chung như: Sản xuất chế biến thực phẩm tăng 21,5%; sản xuất đồ uống tăng 11%; sản xuất trang phục tăng 39,7%; sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu tăng 34,3%; sản xuất kim loại tăng 25%;...

Chi tiết theo các ngành như sau:

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 3 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
tháng trước

Dự tính
tháng báo cáo

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

92,64

104,40

116,79

110,08

108,62

1. Khai Khoáng

47,69

104,95

54,06

104,47

100,67

- Khai khoáng khác

47,69

104,95

54,06

104,47

100,67

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

91,07

104,46

116,07

110,14

108,76

- Sản xuất chế biến thực phẩm

111,11

123,19

120,32

114,68

121,46

- Sản xuất đồ uống

67,58

113,86

85,18

123,61

111,00

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

119,30

102,91

136,95

101,01

94,62

- Dệt

59,22

126,52

91,97

96,88

107,58

- Sản xuất trang phục

152,02

128,72

219,79

147,40

139,72

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

89,36

82,17

110,20

113,03

93,66

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

85,39

84,06

126,37

70,88

86,78

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

56,77

78,49

81,56

83,12

80,91

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

202,63

112,88

293,57

145,38

134,32

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

88,24

91,46

104,74

157,45

115,64

- SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

36,66

90,79

51,57

96,25

97,55

- Sản xuất kim loại

37,82

107,81

54,10

130,53

125,01

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

49,53

97,62

61,85

82,90

94,56

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

54,19

96,77

64,29

84,58

93,17

- Sản xuất thiết bị điện

63,15

84,00

82,06

73,07

73,82

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

35,01

96,81

49,43

99,83

102,12

- Sản xuất xe có động cơ

146,31

107,85

175,98

107,01

105,00

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

160,92

110,65

182,47

116,11

112,80

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

149,32

216,44

243,88

171,54

241,44

3. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

136,04

102,02

149,11

111,26

106,16

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

136,04

102,02

149,11

111,26

106,16

4. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

128,89

103,70

129,58

107,55

105,82

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

133,07

104,97

133,70

115,38

110,38

- Thoát nước và xử lý nước thải

151,00

102,47

161,03

101,75

102,07

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

102,68

102,74

95,21

100,90

101,98

 

Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của thành phố Hà Nội tháng Ba và 3 tháng so cùng kỳ như sau: Bánh các loại tăng 12% và tăng 5,5%; thức ăn chăn nuôi tăng 33,4% và tăng 34,9%; bia đóng lon tăng 67,5% và tăng 26,9%; áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc tăng 89,8% và tăng 88,6%; vác xin dùng làm thuốc thú y tăng 41,7% và tăng 51,5%; cửa ra vào, cửa sổ, khung bằng plastic tăng 251,5% và tăng 111%; tủ lạnh sử dụng trong gia đình tăng 12,5%; tăng 133,4%; bàn gỗ các loại tăng 108,6% và tăng 200,7%;...

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tháng Hai giảm 21,4% so tháng trước (do chu kỳ sản xuất và tiêu thụ sản phẩm ảnh hưởng bởi tháng tết Nguyên đán) và tăng 3,3% so cùng kỳ năm trước. Lũy kế 2 tháng đầu năm 2016 tăng 4,4% so cùng kỳ. Một số ngành sản xuất có chỉ số tiêu thụ sản phẩm tăng khá so với mức tăng chung như: Chế biến thực phẩm tăng 25%; sản xuất trang phục tăng 51,3%; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy tăng 12,7%; sản xuất thuốc, hóa dược tăng 72,1%; sản xuất sản phẩm từ kim loại tăng 34%; sản xuất xe có động cơ tăng 31,6%; sản xuất giường tủ bàn ghế tăng 8,8%... Bên cạnh đó cũng có những ngành có chỉ số tiêu thụ sản phẩm giảm so với cùng kỳ như: Sản xuất thuốc lá giảm 4,9%; sản phẩm dệt giảm 18,6%; chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ mây tre đan giảm 22,3%; sản xuất kim loại giảm 28,3%; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính giảm 12,6%...

Chỉ số tồn kho sản phẩm tháng Hai tăng 2,3% so với tháng trước và tăng 24,7% so với cùng kỳ năm 2015. Một số ngành sản xuất có chỉ số tồn kho sản phẩm tương đối cao so với cùng kỳ như: Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ mây tre đan (tăng 30,3%); sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy (tăng 491%); sản xuất thuốc, hóa dược (tăng 219,1%); sản xuất sản phẩm từ cao su plastic (tăng 426,8%); sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (tăng 301,5%); sản xuất xe có động cơ (tăng 173,2%)... Bên cạnh đó, nhiều ngành sản xuất có chỉ số tồn kho giảm đáng kể so với cùng kỳ như: Sản xuất chế biến thực phẩm (giảm 22,9%); sản xuất đồ uống (giảm 11,5%); sản xuất thuốc lá (giảm 53,7%); sản xuất trang phục (giảm 15,8%); sản xuất sản phẩm điện tử máy vi tính (giảm 16,9%); sản xuất thiết bị điện (giảm 37,7%); sản xuất phương tiện vận tải khác (giảm 13,5%); sản xuất giường tủ bàn ghế (giảm 13,9%)…

Bảng 2: Sản phẩm chủ yếu công nghiệp tháng 3 năm 2016

 

Đơn vị tính

Ước tính

% so sánh

Thực hiện tháng 03

Thực hiện Qúi I 2016

T 03/2016

T02/2016

Quý I/2016

Quý I/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

1941

5797

 148,6

 88,9

 - Bia các loại

1000 Lít

16780

48211

 130,3

 108,1

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

96000

270932

 114,8

 94,6

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

109

390

 106,9

 132,7

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

97

294

 129,3

 48,8

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3007

9022

 125,4

 188,5

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

1505

4783

 112,1

 83,8

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1719

3998

 127,1

 84,6

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

3787

7772

 313,8

 192,8

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

330

2198

 53,4

 263,9

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

5928

19662

 136,2

 77,6

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

2954

11005

 103,4

 111,5

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

3195

6373

 264,9

 587,4

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

2126

6307

 123,7

 91,8

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

6519

18621

 137,8

 103,7

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

215

586

 137,8

 70,0

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4089

10966

 144,3

 106,4

 - Phân bón các loại

Tấn

28272

81629

 121,3

 95,5

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

755

1833

 140,1

 69,4

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

262

638

 133,0

 102,4

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

262701

674769

 177,9

 317,1

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

437

1500

 157,7

 72,8

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

21765

64015

 106,2

 151,5

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

58914

149524

 179,3

 111,5

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

90

254

 155,2

 97,3

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

131

382

 142,4

 102,4

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

79306

269520

 107,6

 93,8

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

7676

22928

 140,5

 86,7

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

26135

83243

 102,3

 143,7

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

436177

1215128

 122,6

 83,9

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

157

460

 116,4

 99,5

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1059

3135

 116,5

 99,4

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3645

9803

 138,2

 104,3

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

142

377

 127,9

 46,0

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

1908

6857

 104,4

 102,8

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

87

178

 174,0

 56,0

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

16

55

 177,8

 24,6

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

33469

127105

 106,8

 233,4

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

301

741

 90,9

 98,1

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

761

2297

 104,7

 149,3

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

885

2603

 120,1

 72,9

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

584

1495

 140,2

 98,6

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

26237

82848

 105,0

 108,0

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

58276

204861

 110,3

 84,8

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

8917

26626

 114,3

 126,1

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

7010

24109

 100,1

 95,4

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

27500

78738

 132,8

 106,7

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

34526

101977

 121,2

 107,2

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

258658

954493

 170,4

 300,7

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1107

3275

 109,6

 106,2

 - Nước uống được

M3

18264

56039

 100,5

 110,4

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?