Thứ tư, Ngày 20 tháng 9 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 302

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 02 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1. Tình hình phát triển của các ngành công nghiệp

Tết nguyên đán Bính Thân rơi vào tháng Hai và thời gian nghỉ tương đối dài, do vậy hầu hết các ngành sản xuất công nghiệp chỉ số sản xuất đều giảm so với tháng trước nhưng vẫn tăng so với cùng kỳ năm 2015, cụ thể: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng Hai năm 2016 giảm 27,2% so với tháng trước tăng 6,1% so với cùng kỳ. Trong đó: Công nghiệp khai khoáng giảm 14,8%, tăng 8,9%; Công nghiệp chế biến, chế tạo giảm 28,1% và tăng 6,1%; Sản xuất, phân phối điện, khí đốt giảm 9,3% và tăng 6,1% ; Cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải giảm 5,8%  và tăng 4,6%.

Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn 2 tháng đầu năm tăng 8,6% so với cùng kỳ năm 2015, trong đó: Công nghiệp khai khoáng tăng 0,5%; Công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 8,8%; Sản xuất, phân phối điện tăng 5,7%; Cung cấp nước và hoạt động thu gom xử lý rác, nước thải giảm 5,4%. Một số ngành chiếm tỷ trọng lớn có tốc độ tăng khá cao (so với mức tăng bình quân chung) so với cùng kỳ năm 2015 như: Sản xuất chế biến thực phẩm (tăng 20,4%), Sản xuất trang phục (tăng 36,2%); Sản xuất kim loại (tăng 33,1%); Sản xuất giường, tủ, bàn ghế (tăng 199,4%)...

Tháng Hai năm 2016 những doanh nghiệp sản xuất đã kết thúc chu kỳ sản xuất, tích lũy hàng hóa phục vụ thị trường tiêu thụ sản phẩm trong dịp tết nên sản lượng sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Thành phố giảm so với tháng trước nhưng tăng so với cùng kỳ năm 2015, cụ thể: Bánh kem xốp (giảm 34,7% và tăng 13,4%); Kẹo các loại (giảm 61,5% và tăng 66,7%); Bia đóng lon (giảm 50% và tăng 24,2%); Sợi tổng hợp (giảm 40,5% và tăng 22,8%); Vải dệt kim (giảm 44,7% và tăng 22,2%); Chăn, nệm các loại (giảm 30%, tăng 155,7%); Xe ô tô tải (giảm 25,4%, tăng 45,6%); Phụ tùng xe có động cơ (giảm 11% và tăng 18,6%).

Chi tiết theo các ngành như sau:

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 02 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
tháng Một

Ước tính
tháng Hai

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng Hai so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với cùng kỳ năm trước

 

 

Toàn ngành

116,36

112,31

89,99

105,86

109,41

1. Khai Khoáng

61,62

81,93

46,90

108,85

91,73

- Khai khoáng khác

61,62

81,93

46,90

108,85

91,73

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

115,89

112,60

88,73

105,77

109,54

- Sản xuất chế biến thực phẩm

105,27

85,87

78,12

68,38

77,43

- Sản xuất đồ uống

101,35

101,70

66,15

100,50

101,22

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

156,97

114,22

109,85

102,54

109,11

- Dệt

85,92

72,59

51,78

58,41

66,52

- Sản xuất trang phục

170,54

144,60

121,63

136,51

141,12

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ guường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

132,68

155,35

78,58

153,04

154,48

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

103,58

103,12

82,41

104,41

103,69

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

90,42

152,25

68,11

66,54

98,01

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

221,11

109,29

159,28

96,21

103,41

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

116,07

83,76

97,89

97,88

89,68

- SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

49,29

138,65

37,99

115,25

127,39

- Sản xuất kim loại

45,93

75,83

32,45

76,38

76,06

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

65,09

98,23

48,07

94,50

96,61

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

67,04

86,54

54,44

87,09

86,78

- Sản xuất thiết bị điện

108,97

145,01

81,31

114,33

130,09

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

44,08

104,88

34,65

98,72

102,08

- Sản xuất xe có động cơ

179,40

142,86

161,41

166,87

153,31

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

198,74

116,69

157,69

106,15

111,78

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

152,71

111,90

77,64

87,72

102,39

3. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

148,16

121,28

134,02

117,06

119,24

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

148,16

121,28

134,02

117,06

119,24

4. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

118,34

98,00

112,77

99,79

98,87

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

129,01

92,44

128,54

100,23

96,17

- Thoát nước và xử lý nước thải

121,15

111,56

101,36

97,83

104,86

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

98,91

97,31

97,83

100,71

98,97

               

 

2. Tình hình phát triển các sản phẩm chủ yếu

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm ngành công nghiệp chế biến chế tạo tháng Một năm 2016 giảm 4,2% so với tháng trước và tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước. Chỉ số tồn kho sản phẩm ngành công nghiệp chế biến chế tạo tháng Một năm 2016 giảm 2,7% so với tháng trước và tăng 9,5% so với cùng kỳ năm trước. Dự báo trong những tháng tới, sản xuất công nghiệp trên địa bàn TP Hà Nội sẽ phát triển ổn định, khả quan hơn so với năm 2015.

 

Bảng 2. Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 2 năm 2015

 

Đơn vị tính

Ước tính

% so sánh

Thực hiện tháng 02

Thực hiện 2T 2015

 

T2/2015

T1/2015

 

2T 2015

2T 2014

 - Bia đóng chai

1000 Lít

8502

17884

 90,6

 79,8

 - Bia đóng lon

1000 Lít

4573

13413

 51,7

 126,8

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

77000

187029

 70,0

 109,1

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

75

216

 53,2

 83,7

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

167

404

 70,5

 103,1

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1316

3153

 71,6

 104,4

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1467

3612

 68,4

 151,3

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket,váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1616

3180

 103,3

 115,9

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1065

2833

 60,2

 231,5

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

235

649

 56,8

 182,3

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

6564

18608

 54,5

 134,2

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

1656

5042

 48,9

 89,8

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

354

731

 93,9

 153,9

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

2490

5022

 98,3

 139,2

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

5686

14327

 65,8

 106,6

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

156

339

 85,2

 105,9

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

2454

6729

 57,4

 82,6

 - Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho v kali (NPK)

Tấn

5454

8288

 192,4

 82,5

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

647

1456

 80,0

 84,4

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

128

301

 74,0

 67,5

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

59440

146150

 68,6

 138,6

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

752

1659

 82,8

 115,8

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

5121

17924

 40,0

 112,0

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

34491

92501

 59,5

 107,0

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

50

147

 51,5

 141,3

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

97

228

 74,0

 105,1

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

81583

181637

 81,5

 125,3

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

3779

32238

 13,3

 59,4

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

Cái

138441

292508

 89,9

 90,2

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

901

2100

 75,1

 92,1

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

2188

5579

 64,5

 96,9

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 KVA

Chiếc

79

180

 78,2

 110,4

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 đến 1000 KVA

Chiếc

206

438

 88,8

 298,0

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 1000 KVA

Chiếc

2

6

 50,0

 150,0

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

1295

3584

 56,6

 167,2

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

65

147

 79,3

 233,3

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

95

251

 60,9

 136,4

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125 W

Cái

130918

266914

 96,3

 113,1

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

526

1118

 88,9

 131,2

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén, có tổng trọng tải tối đa = 5 tấn

Chiếc

520

1105

 88,9

 328,9

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, có tổng trọng lượng tối đa =5 tấn

Chiếc

60

146

 69,8

 153,7

 - Xe có động cơ để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, có tổng trọng lượng tối đa >5 tấn và = 20 tấn

Chiếc

332

796

 71,6

 388,3

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

Cái

568093

1168638

 94,6

 110,1

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

25495

53824

 90,0

 174,3

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

88735

193130

 85,0

 104,8

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

6112

14125

 76,3

 116,2

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

995

2095

 90,5

 119,2

 

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?