Thứ ba, Ngày 23 tháng 5 năm 2017

HitCounter

HitCounter

Lượt truy cập:

Đang xem: 145

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP THÁNG 01 NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

02/12/2016

1. Tình hình phát triển của các ngành công nghiệp

Tết Nguyên đán Bính Thân năm nay diễn ra vào đầu tháng Hai nên hầu hết các doanh nghiệp công nghiệp tập trung sản xuất vào những tháng cuối năm 2015 để chuẩn bị nguồn hàng phục vụ Tết. Tuy sản xuất công nghiệp trên địa bàn vẫn còn nhiều khó khăn nhưng các doanh nghiệp đã tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh sản xuất nhằm tích lũy hàng hóa phục vụ nhu cầu của người dân. Dự kiến sản xuất công nghiệp tháng Một giảm so với tháng trước nhưng tăng mạnh so cùng kỳ năm trước.

Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng Một giảm 3,1% so tháng trước và tăng 15% so cùng kỳ năm trước. Trong đó: Công nghiệp khai khoáng giảm 9,8% so tháng trước và giảm 17,6% so cùng kỳ; công nghiệp chế biến, chế tạo giảm 3,2% và tăng 15,1%; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước tăng 2,3% và tăng 9,1%; cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác, nước thải giảm 4,9% và tăng 19,7%.

Trong đó, một số ngành chiếm tỷ trọng lớn có tốc độ tăng khá cao so bình quân chung như: Sản xuất chế biến thực phẩm, tăng 20,2% so cùng kỳ 2015; sản xuất trang phục, tăng 63%; sản xuất thuốc, hóa dược tăng 30,6%; sản xuất kim loại, tăng 39,9%; khai thác, xử lý và cung cấp nước, tăng 16,4%;... Bên cạnh đó, một số ngành sản xuất có chỉ số sản xuất giảm sút như: Khai khoáng khác, giảm 17,6%; sản xuất thuốc lá, giảm 3,7%; sản xuất thiết bị điện, giảm 18,6%;...

Chi tiết theo các ngành như sau:

Bảng 1: Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 01 năm 2016

Đơn vị tính: %

 

Chính thức
 tháng 12/2015

Ước tính
tháng 01/2016

Chỉ số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng Một so với cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng cùng kỳ năm trước

So với tháng BQ năm 2010

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

138.06

112.88

133.76

115.01

115.01

1. Khai Khoáng

56.25

93.76

50.76

82.37

82.37

- Khai khoáng khác

56.25

93.76

50.76

82.37

82.37

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

137.72

113.03

133.34

115.14

115.14

- Sản xuất chế biến thực phẩm

123.76

114.39

126.50

120.18

120.18

- Sản xuất đồ uống

103.23

82.30

102.71

101.34

101.34

- Sản xuất sản phẩm thuốc lá

155.29

94.22

151.22

96.34

96.34

- Dệt

91.68

129.42

98.76

114.95

114.95

- Sản xuất trang phục

266.2

134.01

277.94

162.98

162.98

- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ guường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

138.03

145.32

121.29

91.57

91.57

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

132.78

141.65

114.97

110.99

110.99

- Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

86.64

98.89

82.29

91.01

91.01

- Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

283.87

127.83

288.65

130.55

130.55

- Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

132.56

103.62

132.18

114.21

114.21

- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

66.63

104.64

55.07

111.71

111.71

- Sản xuất kim loại

71.97

144.66

65.48

139.92

139.92

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

84.89

106.39

76.53

117.57

117.57

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

72.62

107.75

73.74

110.00

110.00

- Sản xuất thiết bị điện

83.46

85.59

87.87

81.39

81.39

- SX máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

49.95

110.57

50.04

113.50

113.50

- Sản xuất xe có động cơ

195.04

113.77

185.01

103.13

103.13

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

239.06

113.94

220.98

111.19

111.19

- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

393.55

181.47

390.77

255.90

255.90

3. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

158.00

107.12

161.63

109.09

109.09

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hoà không khí

158.00

107.12

161.63

109.09

109.09

4. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

148.93

114.19

141.68

119.72

119.72

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

150.40

108.68

150.12

116.36

116.36

- Thoát nước và xử lý nước thải

201.58

133.35

172.44

142.34

142.34

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

100.00

100.60

101.05

102.17

102.17

2. Tình hình phát triển các sản phẩm chủ yếu

Sản phẩm công nghiệp chủ yếu của thành phố Hà Nội ước tính tháng Một so cùng kỳ như sau: Bánh các loại tăng 27,7% so cùng kỳ; Bia đóng chai tăng 2,5%; thuốc lá có đầu lọc giảm 3,7%; khăn các loại giảm 14,5%; vải tuyn tăng 20%; bộ quần áo thể thao tăng 175,4%; phân lân nung chảy giảm 18,7%; mạch điện tử tích hợp tăng 53,7%; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình tăng 152,2%; bê tông tươi tăng 19%; tấm lợp bằng kim loại tăng 20%; cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại tăng 138,5%; nước uống được tăng 16,4%; tủ bằng gỗ khác tăng 11,6%; bàn bằng gỗ các loại tăng 202,1%;...

 Bảng 2: Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 01 năm 2016

 

Đơn vị tính

Thực hiện tháng 01/2015

Ước thực hiện tháng          01/2016

% so sánh

 

T 01/2016

T 12/2015

T 01/2016

T 01/2015

 - Bánh và kẹo các loại

Tấn

3092

2978

 107.3

 96.3

 - Bia các loại

1000 Lít

18222

18582

 90.8

 102.0

 - Thuốc lá có đầu lọc

1000 Bao

110029

106000

 97.4

 96.3

 - Vải dệt kim hoặc móc khác

1000 M2

141

164

 95.9

 116.3

 - Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

237

122

 110.9

 51.5

 - Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1837

3899

 104.8

 212.2

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần sóc cho người lớn không dệt kim

1000 Cái

2145

2227

 115.6

 103.8

 - Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, váy, quần dài, quần sóc cho trẻ em không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1564

1794

 101.1

 114.7

 - Áo sơ mi cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc

1000 Cái

1768

3477

 101.0

 196.7

 - Bộ quần áo thể thao khác

1000 Cái

414

1140

 96.4

 275.4

 - Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

M2

12044

9410

 104.1

 78.1

 - Sản phẩm mây, tre đan các loại

1000 cái

3386

4242

 99.3

 125.3

 - Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn

Tấn

377

1665

 100.0

 441.6

 - Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy duplex khổ lớn)

Tấn

2532

2417

 96.6

 95.5

 - Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1000 Chiếc

8641

6940

 96.8

 80.3

 - Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự

Tấn

183

187

 90.3

 102.2

 - Sổ sách, vở, giấy thếp

Tấn

4275

4964

 73.5

 116.1

 - Phân bón các loại

Tấn

32981

27772

 110.8

 84.2

 - Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Tấn

809

653

 100.0

 80.7

 - Dược phẩm chứa hóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên

Triệu Viên

173

173

 116.1

 100.0

 - Dược phẩm khác chưa phân vào đâu

Kg

86710

223137

 101.7

 257.3

 - Dung dịch đạm huyết thanh

1000 Lít

907

750

 93.9

 82.6

 - Vắc xin dùng làm thuốc thú y

1000 Liều

12803

21765

 104.9

 170.0

 - Gạch xây dựng  bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm

1000 Viên

58010

61999

 99.1

 106.9

 - Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)

1000 Cái

97

117

 104.5

 120.6

 - Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

1000 Cái

131

153

 94.4

 116.8

 - Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

M3

100054

119102

 53.6

 119.0

 - Tấm lợp bằng kim loại

Tấn

8615

10337

 93.9

 120.0

 - Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm

M2

28459

27396

 37.4

 96.3

 - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu

Cái

497570

450000

 95.9

 90.4

 - Trạm (thiết bị) thu phát gốc

1000 Cái

154067

199298

 107.2

 129.4

 - Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu

1000 Cái

1199

1271

 104.4

 106.0

 - Ðộng cơ xoay chiều khác, đa pha có công suất bằng 750W

Chiếc

3391

3900

 106.9

 115.0

 - Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng các loại

Chiếc

337

361

 106.5

 107.1

 - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường có công suất = 1 kVA

Chiếc

2289

3213

 104.9

 140.4

 - Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kvA

Chiếc

82

49

 114.0

 59.8

 - Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

Tấn

156

128

 61.5

 82.1

 - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

24702

62307

 106.1

 252.2

 - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái... công suất không quá 125W

1000 Cái

135996

141063

 284.0

 103.7

 - Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chở được từ 10 người trở lên với tổng tải trọng = 6 tấn

Chiếc

592

804

 91.9

 135.8

 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có động cơ đốt trong kiểu piston các loại

Chiếc

1135

1055

 92.8

 93.0

- Thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ

1000 Cái

601

511

 99.9

 85.0

 - Phụ tùng khác của xe có động cơ

1000 Cái

28329

31623

 105.0

 111.6

 - Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng = 250cc

Chiếc

104395

103731

 94.9

 99.4

 - Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác

Tấn

8013

9422

 91.3

 117.6

 - Ghế khác có khung bằng gỗ

Chiếc

12842

11520

 112.3

 89.7

 - Giường bằng gỗ các loại

Chiếc

24024

17000

 103.0

 70.8

 - Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp)

Chiếc

35235

39315

 100.2

 111.6

 - Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

141185

426457

 99.8

 302.1

 - Điện thương phẩm

Triệu Kwh

1100

1200

 102.3

 109.1

 - Nước uống được

M3

17623

20507

99.8

116.4

 

Xem tất cả
Quý vị muốn Sở KH&ĐT cải tiến hoặc bổ sung thêm về các mặt nào sau đây?